Claude Achille Debussy

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (riêng):
    • Claude Achille Debussy: Tên của một nhà soạn nhạc người Pháp nổi tiếng, một trong những nhân vật ảnh hưởng nhất vào cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20. Ông thường được coi người sáng lập ra trường phái âm nhạc Ấn tượng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The music of Claude Achille Debussy is known for its atmospheric and evocative qualities. (Âm nhạc của Claude Achille Debussy được biết đến với những phẩm chất gợi cảm đầy không khí.)
    • We studied the life and works of Claude Achille Debussy in music history class. (Chúng tôi đã nghiên cứu cuộc đời các tác phẩm của Claude Achille Debussy trong lớp học lịch sử âm nhạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Debussy's style": phong cách của Debussy.

    • The pianist mastered Debussy's style, capturing the dreamlike quality of the pieces. (Nghệ sĩ dương cầm đã làm chủ phong cách của Debussy, nắm bắt được chất lượng mộng của các tác phẩm.)
  • "a Debussy piece": một bản nhạc/tác phẩm của Debussy.

    • She performed a beautiful Debussy piece for her recital. ( ấy đã biểu diễn một bản nhạc tuyệt đẹp của Debussy cho buổi độc tấu của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Debussy (n): Cách viết tắt thông dụng, thường được dùng để chỉ nhà soạn nhạc Claude Debussy.

    • Debussy's "Clair de Lune" is one of the most popular piano works. ("Clair de Lune" của Debussy một trong những tác phẩm piano phổ biến nhất.)
  • Impressionist music (n): Âm nhạc Ấn tượng, thuật ngữ thường gắn liền với phong cách sáng tác của Debussy các đồng nghiệp.

    • Impressionist music often uses unusual scales and harmonies to create a mood. (Âm nhạc Ấn tượng thường sử dụng các thang âm hòa âm khác thường để tạo ra một tâm trạng.)
Từ đồng nghĩa
  • Claude Debussy: Tên gọi phổ biến hơn, thường bỏ qua tên đệm "Achille".
  • The composer of "Prelude to the Afternoon of a Faun": Nhà soạn nhạc của "Khúc dạo đầu cho Buổi chiều của một Thần Rừng" (một cách nhận diện thông qua tác phẩm nổi tiếng nhất của ông).
Noun
  1. xem claude achille debussy.

Từ gần giống

Từ chứa "Claude Achille Debussy"